TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กรุงเทพมหานคร

tên riêng
grung-têep-má-hǎa-ná-kɔɔnRTGS krung-thep-ma-ha-na-khon /kruŋ˧.tʰeːp̚˥˩.ma˦˥.haː˩˩˦.na˦˥.kʰɔːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กฺรุงgrungthanh trungphụ âm trungเทบtêepthanh xuốngphụ âm thấpมะmáthanh caophụ âm thấpหาhǎathanh lênphụ âm caoนะnáthanh caophụ âm thấpคอนkɔɔnthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

กรุงเทพมหานคร nghĩa là băng cốc, vọng cát.

Nghĩa của กรุงเทพมหานคร

Danh từ riêng

  1. Băng Cốc, Vọng Cát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Ayutthaya Kingdom (a kingdom based in present-day Phra Nakhon Si Ayutthaya Province, Thailand); Thon Buri Kingdom (a kingdom based in present-day Thon Buri District, Thailand, the successor of Ayutthaya); Rattanakosin Kingdom (a kingdom based in present-day Bangkok, Thailand, the successor of Thon Buri); Bangkok (the capital city of Thailand); Bangkok Metropolitan Administration, the local government of Bangkok

Câu hỏi thường gặp

กรุงเทพมหานคร nghĩa là gì?

กรุงเทพมหานคร (danh từ riêng) nghĩa là băng cốc, vọng cát.

กรุงเทพมหานคร đọc thế nào?

กรุงเทพมหานคร đọc là grung-têep-má-hǎa-ná-kɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS krung-thep-ma-ha-na-khon; 6 âm tiết: grung (thanh trung), têep (thanh xuống), má (thanh cao), hǎa (thanh lên), ná (thanh cao), kɔɔn (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.