กริยานุเคราะห์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กริยานุเคราะห์ nghĩa là trợ động từ.
Nghĩa của กริยานุเคราะห์
Danh từ
- Trợ động từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กริยานุเคราะห์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ auxiliary verb.
Câu hỏi thường gặp
กริยานุเคราะห์ nghĩa là gì?
กริยานุเคราะห์ (danh từ) nghĩa là trợ động từ.
กริยานุเคราะห์ đọc thế nào?
กริยานุเคราะห์ đọc là grì-yaa-nú-krɔ́ (phiên âm có dấu thanh), RTGS kri-ya-nu-khro; 4 âm tiết: grì (thanh thấp), yaa (thanh trung), nú (thanh cao), krɔ́ (thanh cao).