กริยาช่วย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กริยาช่วย nghĩa là trợ động từ.
Nghĩa của กริยาช่วย
Danh từ
- Trợ động từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กริยาช่วย
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ auxiliary verb.
Câu hỏi thường gặp
กริยาช่วย nghĩa là gì?
กริยาช่วย (danh từ) nghĩa là trợ động từ.
กริยาช่วย đọc thế nào?
กริยาช่วย đọc là grì-yaa-chûai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kri-ya-chuai; 3 âm tiết: grì (thanh thấp), yaa (thanh trung), chûai (thanh xuống).