TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กระดูกไหปลาร้า

grà-dùuk-hǎi-bplaa-ráaRTGS kra-duk-hai-pla-ra /kra˨˩.duːk̚˨˩.haj˩˩˦.plaː˧.raː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กฺระgràthanh thấpphụ âm trungดูกdùukthanh thấpphụ âm trungไหhǎithanh lênphụ âm caoปฺลาbplaathanh trungphụ âm trungร้าráathanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

กระดูกไหปลาร้า nghĩa là xương đòn, xương quai xanh.

Nghĩa của กระดูกไหปลาร้า

Danh từ

  1. Xương đòn, xương quai xanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clavicle, collarbone

Câu hỏi thường gặp

กระดูกไหปลาร้า nghĩa là gì?

กระดูกไหปลาร้า (danh từ) nghĩa là xương đòn, xương quai xanh.

กระดูกไหปลาร้า đọc thế nào?

กระดูกไหปลาร้า đọc là grà-dùuk-hǎi-bplaa-ráa (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-duk-hai-pla-ra; 5 âm tiết: grà (thanh thấp), dùuk (thanh thấp), hǎi (thanh lên), bplaa (thanh trung), ráa (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.