กระดูกไหปลาร้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กระดูกไหปลาร้า nghĩa là xương đòn, xương quai xanh.
Nghĩa của กระดูกไหปลาร้า
Danh từ
- Xương đòn, xương quai xanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clavicle, collarbone
Câu hỏi thường gặp
กระดูกไหปลาร้า nghĩa là gì?
กระดูกไหปลาร้า (danh từ) nghĩa là xương đòn, xương quai xanh.
กระดูกไหปลาร้า đọc thế nào?
กระดูกไหปลาร้า đọc là grà-dùuk-hǎi-bplaa-ráa (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-duk-hai-pla-ra; 5 âm tiết: grà (thanh thấp), dùuk (thanh thấp), hǎi (thanh lên), bplaa (thanh trung), ráa (thanh cao).