กระดูกค้อน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กระดูกค้อน nghĩa là xương búa.
Nghĩa của กระดูกค้อน
Danh từ
- Xương búa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ malleus.
Câu hỏi thường gặp
กระดูกค้อน nghĩa là gì?
กระดูกค้อน (danh từ) nghĩa là xương búa.
กระดูกค้อน đọc thế nào?
กระดูกค้อน đọc là grà-dùuk-kɔ́ɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-duk-khon; 3 âm tiết: grà (thanh thấp), dùuk (thanh thấp), kɔ́ɔn (thanh cao).