กระดานลื่น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กระดานลื่น nghĩa là cầu trượt, cầu tuột.
Nghĩa của กระดานลื่น
Danh từ
cũ- Cầu trượt, cầu tuột.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slide (on land)
Câu hỏi thường gặp
กระดานลื่น nghĩa là gì?
กระดานลื่น (danh từ) nghĩa là cầu trượt, cầu tuột.
กระดานลื่น đọc thế nào?
กระดานลื่น đọc là grà-daan-lʉ̂ʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-dan-luen; 3 âm tiết: grà (thanh thấp), daan (thanh trung), lʉ̂ʉn (thanh xuống).