กระจุกดาวลูกไก่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กระจุกดาวลูกไก่ nghĩa là tua rua.
Nghĩa của กระจุกดาวลูกไก่
Danh từ riêng
- Tua Rua.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Pleiades.
Câu hỏi thường gặp
กระจุกดาวลูกไก่ nghĩa là gì?
กระจุกดาวลูกไก่ (danh từ riêng) nghĩa là tua rua.
กระจุกดาวลูกไก่ đọc thế nào?
กระจุกดาวลูกไก่ đọc là grà-jùk daao lûuk-gài (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-chuk dao luk-kai; 5 âm tiết: grà (thanh thấp), jùk (thanh thấp), daao (thanh trung), lûuk (thanh xuống), gài (thanh thấp).