กรวด
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
grùuatRTGS kruat
/krua̯t̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
กฺรวดgrùuatthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กรวด nghĩa là sỏi, đá dăm.
Nghĩa của กรวด
Danh từ
- Sỏi.
- Đá dăm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pebble; gravel.
Câu hỏi thường gặp
กรวด nghĩa là gì?
กรวด (danh từ) nghĩa là sỏi, đá dăm.
กรวด đọc thế nào?
กรวด đọc là grùuat (phiên âm có dấu thanh), RTGS kruat; 1 âm tiết: grùuat (thanh thấp).