กรดไขมันไม่อิ่มตัว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กรดไขมันไม่อิ่มตัว nghĩa là Axit béo chưa bão hòa, axit béo không bão hòa.
Nghĩa của กรดไขมันไม่อิ่มตัว
Danh từ
- Axit béo chưa bão hòa, axit béo không bão hòa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unsaturated fatty acid.
Câu hỏi thường gặp
กรดไขมันไม่อิ่มตัว nghĩa là gì?
กรดไขมันไม่อิ่มตัว (danh từ) nghĩa là Axit béo chưa bão hòa, axit béo không bão hòa.
กรดไขมันไม่อิ่มตัว đọc thế nào?
กรดไขมันไม่อิ่มตัว đọc là gròt-kǎi-man-mâi-ìm-dtuua (phiên âm có dấu thanh), RTGS krot-khai-man-mai-im-tua; 6 âm tiết: gròt (thanh thấp), kǎi (thanh lên), man (thanh trung), mâi (thanh xuống), ìm (thanh thấp), dtuua (thanh trung).