TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กรดไขมันอิ่มตัว

gròt-kǎi-man-ìm-dtuuaRTGS krot-khai-man-im-tua /krot̚˨˩.kʰaj˩˩˦.man˧.ʔim˨˩.tua̯˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กฺรดgròtthanh thấpphụ âm trungไขkǎithanh lênphụ âm caoมันmanthanh trungphụ âm thấpอิ่มìmthanh thấpphụ âm trungตัวdtuuathanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

กรดไขมันอิ่มตัว nghĩa là axit béo no, axit béo bão hòa.

Nghĩa của กรดไขมันอิ่มตัว

Danh từ

  1. Axit béo no, axit béo bão hòa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ saturated fatty acid.

Câu hỏi thường gặp

กรดไขมันอิ่มตัว nghĩa là gì?

กรดไขมันอิ่มตัว (danh từ) nghĩa là axit béo no, axit béo bão hòa.

กรดไขมันอิ่มตัว đọc thế nào?

กรดไขมันอิ่มตัว đọc là gròt-kǎi-man-ìm-dtuua (phiên âm có dấu thanh), RTGS krot-khai-man-im-tua; 5 âm tiết: gròt (thanh thấp), kǎi (thanh lên), man (thanh trung), ìm (thanh thấp), dtuua (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.