กรกฎ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กรกฎ nghĩa là cự giải, bắc giải.
Nghĩa của กรกฎ
Danh từ riêng
- Cự Giải, Bắc Giải.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กรกฎ
Đồng nghĩa
Từ ghép có กรกฎ
- กรกฎาคม — Tháng bảy, tháng 7.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crab
- Danh từ riêng (astrology, astronomy) Cancer
Câu hỏi thường gặp
กรกฎ nghĩa là gì?
กรกฎ (danh từ riêng) nghĩa là cự giải, bắc giải.
กรกฎ đọc thế nào?
กรกฎ đọc là gɔɔ-rá-gòt (phiên âm có dấu thanh), RTGS ko-ra-kot; 3 âm tiết: gɔɔ (thanh trung), rá (thanh cao), gòt (thanh thấp).