กดขี่
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gòt-kìiRTGS kot-khi
/kot̚˨˩.kʰiː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
กดgòtthanh thấpphụ âm trungขี่kìithanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การกดขี่ (thêm การ/ความ phía trước)
กดขี่ nghĩa là áp bức.
Nghĩa của กดขี่
Động từ
- Áp bức. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to oppress.
Câu hỏi thường gặp
กดขี่ nghĩa là gì?
กดขี่ (động từ) nghĩa là áp bức.
กดขี่ đọc thế nào?
กดขี่ đọc là gòt-kìi (phiên âm có dấu thanh), RTGS kot-khi; 2 âm tiết: gòt (thanh thấp), kìi (thanh thấp).