TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง

gòt-mǎai-rá-wàang-bprà-têet-pà-nɛ̀ɛk-ká-dii-mʉʉangRTGS kot-mai-ra-wang-pra-thet-pha-naek-kha-di-mueang /kot̚˨˩.maːj˩˩˦.ra˦˥.waːŋ˨˩.pra˨˩.tʰeːt̚˥˩.pʰa˨˩.nɛːk̚˨˩.kʰa˦˥.diː˧.mɯa̯ŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กดgòtthanh thấpphụ âm trungหฺมายmǎaithanh lênphụ âm caoระráthanh caophụ âm thấpหฺว่างwàangthanh thấpphụ âm caoปฺระbpràthanh thấpphụ âm trungเทดtêetthanh xuốngphụ âm thấpผะpàthanh thấpphụ âm caoแหฺนกnɛ̀ɛkthanh thấpphụ âm caoคะkáthanh caophụ âm thấpดีdiithanh trungphụ âm trungเมืองmʉʉangthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง nghĩa là công pháp quốc tế.

Nghĩa của กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง

Danh từ

  1. Công pháp quốc tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ public international law.

Câu hỏi thường gặp

กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง nghĩa là gì?

กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง (danh từ) nghĩa là công pháp quốc tế.

กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง đọc thế nào?

กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง đọc là gòt-mǎai-rá-wàang-bprà-têet-pà-nɛ̀ɛk-ká-dii-mʉʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS kot-mai-ra-wang-pra-thet-pha-naek-kha-di-mueang; 11 âm tiết: gòt (thanh thấp), mǎai (thanh lên), rá (thanh cao), wàang (thanh thấp), bprà (thanh thấp), têet (thanh xuống), pà (thanh thấp), nɛ̀ɛk (thanh thấp), ká (thanh cao), dii (thanh trung), mʉʉang (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.