กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง nghĩa là công pháp quốc tế.
Nghĩa của กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง
Danh từ
- Công pháp quốc tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ public international law.
Câu hỏi thường gặp
กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง nghĩa là gì?
กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง (danh từ) nghĩa là công pháp quốc tế.
กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง đọc thế nào?
กฎหมายระหว่างประเทศแผนกคดีเมือง đọc là gòt-mǎai-rá-wàang-bprà-têet-pà-nɛ̀ɛk-ká-dii-mʉʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS kot-mai-ra-wang-pra-thet-pha-naek-kha-di-mueang; 11 âm tiết: gòt (thanh thấp), mǎai (thanh lên), rá (thanh cao), wàang (thanh thấp), bprà (thanh thấp), têet (thanh xuống), pà (thanh thấp), nɛ̀ɛk (thanh thấp), ká (thanh cao), dii (thanh trung), mʉʉang (thanh trung).