กฎหมายปกครอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กฎหมายปกครอง nghĩa là luật hành chính.
Nghĩa của กฎหมายปกครอง
Danh từ
- Luật hành chính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ administrative law.
Câu hỏi thường gặp
กฎหมายปกครอง nghĩa là gì?
กฎหมายปกครอง (danh từ) nghĩa là luật hành chính.
กฎหมายปกครอง đọc thế nào?
กฎหมายปกครอง đọc là gòt-mǎai-bpòk-krɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS kot-mai-pok-khrong; 4 âm tiết: gòt (thanh thấp), mǎai (thanh lên), bpòk (thanh thấp), krɔɔng (thanh trung).