TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Xung đột tiếng Thái là gì?

"xung đột" trong tiếng Thái là ความขัดแย้ง (danh từ).

ความขัดแย้ง Danh từ

kwaam-kàt-yɛ́ɛngRTGS khwam-khat-yaeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xung đột.

Xem đầy đủ từ "ความขัดแย้ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Xung đột tiếng Thái là gì?

"xung đột" trong tiếng Thái là ความขัดแย้ง (kwaam-kàt-yɛ́ɛng) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.