Xa hoa tiếng Thái là gì?
"xa hoa" trong tiếng Thái là หรู (tính từ).
หรู Tính từ
rǔuRTGS ru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sang trọng, xa hoa.
Câu hỏi thường gặp
Xa hoa tiếng Thái là gì?
"xa hoa" trong tiếng Thái là หรู (rǔu) (tính từ).
"xa hoa" trong tiếng Thái là หรู (tính từ).
rǔuRTGS ru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sang trọng, xa hoa.
"xa hoa" trong tiếng Thái là หรู (rǔu) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.