TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Xếp chồng tiếng Thái là gì?

"xếp chồng" trong tiếng Thái là ซ้อน (động từ).

ซ้อน Động từ

sɔ́ɔnRTGS son giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chồng lên, xếp chồng; ngồi sau (xe máy).

Xem đầy đủ từ "ซ้อน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Xếp chồng tiếng Thái là gì?

"xếp chồng" trong tiếng Thái là ซ้อน (sɔ́ɔn) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.