Xảy ra tiếng Thái là gì?
"xảy ra" trong tiếng Thái là เกิด (động từ).
เกิด Động từ
gə̀ətRTGS koet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảy ra.
Câu hỏi thường gặp
Xảy ra tiếng Thái là gì?
"xảy ra" trong tiếng Thái là เกิด (gə̀ət) (động từ).
"xảy ra" trong tiếng Thái là เกิด (động từ).
gə̀ətRTGS koet giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xảy ra.
"xảy ra" trong tiếng Thái là เกิด (gə̀ət) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.