TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Xương sống tiếng Thái là gì?

"xương sống" trong tiếng Thái là กระดูกสันหลัง (danh từ).

กระดูกสันหลัง Danh từ

grà-dùuk-sǎn-lǎngRTGS kra-duk-san-lang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xương sống.

Xem đầy đủ từ "กระดูกสันหลัง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Xương sống tiếng Thái là gì?

"xương sống" trong tiếng Thái là กระดูกสันหลัง (grà-dùuk-sǎn-lǎng) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.