Xúc phạm tiếng Thái là gì?
"xúc phạm" trong tiếng Thái là บาด (động từ).
บาด Động từ
bàatRTGS bat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc phạm.
Câu hỏi thường gặp
Xúc phạm tiếng Thái là gì?
"xúc phạm" trong tiếng Thái là บาด (bàat) (động từ).
"xúc phạm" trong tiếng Thái là บาด (động từ).
bàatRTGS bat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc phạm.
"xúc phạm" trong tiếng Thái là บาด (bàat) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.