TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Xót tiếng Thái là gì?

"xót" trong tiếng Thái là แสบ (tính từ).

แสบ Tính từ

sɛ̀ɛpRTGS saep giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rát, xót; quậy, láu cá.

Xem đầy đủ từ "แสบ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Xót tiếng Thái là gì?

"xót" trong tiếng Thái là แสบ (sɛ̀ɛp) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.