แสบ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sɛ̀ɛpRTGS saep
/sɛːp̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
แสบsɛ̀ɛpthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความแสบ, การแสบ (thêm การ/ความ phía trước)
แสบ nghĩa là rát, xót.
Nghĩa của แสบ
Tính từ
tiếng lóng- Rát, xót; quậy, láu cá. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ annoying; sore; troublesome.
- Động từ to undergo or cause to undergo a sharp, burning, or stinging pain or sensation.
Câu hỏi thường gặp
แสบ nghĩa là gì?
แสบ (tính từ) nghĩa là rát, xót.
แสบ đọc thế nào?
แสบ đọc là sɛ̀ɛp (phiên âm có dấu thanh), RTGS saep; 1 âm tiết: sɛ̀ɛp (thanh thấp).