TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Xâm phạm tiếng Thái là gì?

"xâm phạm" trong tiếng Thái là ละเมิด (động từ).

ละเมิด Động từ

lá-mə̂ətRTGS la-moet giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vi phạm, xâm phạm.

Xem đầy đủ từ "ละเมิด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Xâm phạm tiếng Thái là gì?

"xâm phạm" trong tiếng Thái là ละเมิด (lá-mə̂ət) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.