Xám tiếng Thái là gì?
"xám" trong tiếng Thái là เทา (tính từ).
เทา Tính từ
taoRTGS thao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xám (màu); (khẩu ngữ) mờ ám.
Câu hỏi thường gặp
Xám tiếng Thái là gì?
"xám" trong tiếng Thái là เทา (tao) (tính từ).
"xám" trong tiếng Thái là เทา (tính từ).
taoRTGS thao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xám (màu); (khẩu ngữ) mờ ám.
"xám" trong tiếng Thái là เทา (tao) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.