TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Việc nhà nước tiếng Thái là gì?

"việc nhà nước" trong tiếng Thái là ราชการ (danh từ).

ราชการ Danh từ

râat-chá-gaanRTGS rat-cha-kan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công vụ, việc nhà nước; khu vực nhà nước.

Xem đầy đủ từ "ราชการ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Việc nhà nước tiếng Thái là gì?

"việc nhà nước" trong tiếng Thái là ราชการ (râat-chá-gaan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.