TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Việc làm ăn tiếng Thái là gì?

"việc làm ăn" trong tiếng Thái là ธุรกิจ (danh từ).

ธุรกิจ Danh từ

tú-rá-gìtRTGS thu-ra-kit giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kinh doanh, việc làm ăn; doanh nghiệp.

Xem đầy đủ từ "ธุรกิจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Việc làm ăn tiếng Thái là gì?

"việc làm ăn" trong tiếng Thái là ธุรกิจ (tú-rá-gìt) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.