Vở tiếng Thái là gì?
"vở" trong tiếng Thái là สมุด (danh từ).
สมุด Danh từ
sà-mùtRTGS sa-mut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, vở, sổ tay.
Câu hỏi thường gặp
Vở tiếng Thái là gì?
"vở" trong tiếng Thái là สมุด (sà-mùt) (danh từ).
"vở" trong tiếng Thái là สมุด (danh từ).
sà-mùtRTGS sa-mut giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập, vở, sổ tay.
"vở" trong tiếng Thái là สมุด (sà-mùt) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.