Vắng tiếng Thái là gì?
"vắng" trong tiếng Thái là ขาด (động từ).
ขาด Động từ
kàatRTGS khat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu, vắng; đứt, rách.
Câu hỏi thường gặp
Vắng tiếng Thái là gì?
"vắng" trong tiếng Thái là ขาด (kàat) (động từ).
"vắng" trong tiếng Thái là ขาด (động từ).
kàatRTGS khat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếu, vắng; đứt, rách.
"vắng" trong tiếng Thái là ขาด (kàat) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.