Vạch tiếng Thái là gì?
"vạch" trong tiếng Thái là วาด (động từ).
วาด Động từ
wâatRTGS wat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ, vạch, dựng lên.
Câu hỏi thường gặp
Vạch tiếng Thái là gì?
"vạch" trong tiếng Thái là วาด (wâat) (động từ).
"vạch" trong tiếng Thái là วาด (động từ).
wâatRTGS wat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẽ, vạch, dựng lên.
"vạch" trong tiếng Thái là วาด (wâat) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.