TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Vòng tay tiếng Thái là gì?

"vòng tay" trong tiếng Thái là กำไล (danh từ), วลัย (danh từ).

กำไล Danh từ

gam-laiRTGS kam-lai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòng tay.

Xem đầy đủ từ "กำไล": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

วลัย Danh từ

wá-laiRTGS wa-lai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòng tay.

Xem đầy đủ từ "วลัย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Vòng tay tiếng Thái là gì?

"vòng tay" trong tiếng Thái là กำไล (gam-lai) (danh từ), วลัย (wá-lai) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.