Tuồng tiếng Thái là gì?
"tuồng" trong tiếng Thái là ละคร (danh từ).
ละคร Danh từ
lá-kɔɔnRTGS la-khon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kịch, tuồng.
Câu hỏi thường gặp
Tuồng tiếng Thái là gì?
"tuồng" trong tiếng Thái là ละคร (lá-kɔɔn) (danh từ).
"tuồng" trong tiếng Thái là ละคร (danh từ).
lá-kɔɔnRTGS la-khon giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kịch, tuồng.
"tuồng" trong tiếng Thái là ละคร (lá-kɔɔn) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.