TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tuần hoàn tiếng Thái là gì?

"tuần hoàn" trong tiếng Thái là หมุนเวียน (động từ).

หมุนเวียน Động từ

mǔn-wiianRTGS mun-wian giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luân chuyển, tuần hoàn.

Xem đầy đủ từ "หมุนเวียน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuần hoàn tiếng Thái là gì?

"tuần hoàn" trong tiếng Thái là หมุนเวียน (mǔn-wiian) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.