TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Trong vòng tiếng Thái là gì?

"trong vòng" trong tiếng Thái là ภายใน (giới từ).

ภายใน Giới từ

paai-naiRTGS phai-nai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trong, trong vòng, bên trong (ภายในสามวัน: trong vòng ba ngày).

Xem đầy đủ từ "ภายใน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Trong vòng tiếng Thái là gì?

"trong vòng" trong tiếng Thái là ภายใน (paai-nai) (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.