TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tranh giành tiếng Thái là gì?

"tranh giành" trong tiếng Thái là แย่ง (động từ).

แย่ง Động từ

yɛ̂ɛngRTGS yaeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giành, tranh giành, cướp.

Xem đầy đủ từ "แย่ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tranh giành tiếng Thái là gì?

"tranh giành" trong tiếng Thái là แย่ง (yɛ̂ɛng) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.