TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Trang điểm tiếng Thái là gì?

"trang điểm" trong tiếng Thái là แต่ง (động từ).

แต่ง Động từ

dtɛ̀ngRTGS taeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trang điểm, ăn mặc, trang trí; soạn, sáng tác (sách, bài hát); bổ nhiệm.

Xem đầy đủ từ "แต่ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Trang điểm tiếng Thái là gì?

"trang điểm" trong tiếng Thái là แต่ง (dtɛ̀ng) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.