Trứng tráng tiếng Thái là gì?
"trứng tráng" trong tiếng Thái là ไข่เจียว (danh từ).
ไข่เจียว Danh từ
kài-jiaoRTGS khai-chiao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng đổ chả, trứng tráng, trứng ốp lết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trứng tráng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trứng tráng tiếng Thái là gì?
"trứng tráng" trong tiếng Thái là ไข่เจียว (kài-jiao) (danh từ).