TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Trợ cấp tiếng Thái là gì?

"trợ cấp" trong tiếng Thái là อุดหนุน (động từ).

อุดหนุน Động từ

ùt-nǔnRTGS ut-nun giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ủng hộ (mua hàng), trợ cấp, hỗ trợ.

Xem đầy đủ từ "อุดหนุน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Trợ cấp tiếng Thái là gì?

"trợ cấp" trong tiếng Thái là อุดหนุน (ùt-nǔn) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.