TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Trẻ sinh đôi tiếng Thái là gì?

"trẻ sinh đôi" trong tiếng Thái là ฝาแฝด (danh từ).

ฝาแฝด Danh từ

fǎa-fɛ̀ɛtRTGS fa-faet giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trẻ sinh đôi.

Xem đầy đủ từ "ฝาแฝด": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Trẻ sinh đôi tiếng Thái là gì?

"trẻ sinh đôi" trong tiếng Thái là ฝาแฝด (fǎa-fɛ̀ɛt) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.