TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Trôi tiếng Thái là gì?

"trôi" trong tiếng Thái là ลอย (động từ).

ลอย Động từ

lɔɔiRTGS loi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi, trôi, bay lơ lửng; thả (trôi: ลอยกระทง).

Xem đầy đủ từ "ลอย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Trôi tiếng Thái là gì?

"trôi" trong tiếng Thái là ลอย (lɔɔi) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.