TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Trêu tiếng Thái là gì?

"trêu" trong tiếng Thái là แกล้ง (động từ).

แกล้ง Động từ

glɛ̂ɛngRTGS klaeng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trêu, chọc, bắt nạt; giả vờ.

Xem đầy đủ từ "แกล้ง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Trêu tiếng Thái là gì?

"trêu" trong tiếng Thái là แกล้ง (glɛ̂ɛng) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.