TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tránh xa tiếng Thái là gì?

"tránh xa" trong tiếng Thái là หลีกเลี่ยง (động từ).

หลีกเลี่ยง Động từ

lìik-lîiangRTGS lik-liang giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tránh, tránh xa, né.

Xem đầy đủ từ "หลีกเลี่ยง": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tránh xa tiếng Thái là gì?

"tránh xa" trong tiếng Thái là หลีกเลี่ยง (lìik-lîiang) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.