Trán tiếng Thái là gì?
"trán" trong tiếng Thái là หน้าผาก (danh từ).
หน้าผาก Danh từ
nâa-pàakRTGS na-phak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trán.
Câu hỏi thường gặp
Trán tiếng Thái là gì?
"trán" trong tiếng Thái là หน้าผาก (nâa-pàak) (danh từ).
"trán" trong tiếng Thái là หน้าผาก (danh từ).
nâa-pàakRTGS na-phak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trán.
"trán" trong tiếng Thái là หน้าผาก (nâa-pàak) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.