TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thung lũng tiếng Thái là gì?

"thung lũng" trong tiếng Thái là หุบเขา (danh từ), หุบ (danh từ).

หุบเขา Danh từ

hùp-kǎoRTGS hup-khao giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thung lũng.

Xem đầy đủ từ "หุบเขา": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

หุบ Danh từ

hùpRTGS hup giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thung lũng.

Xem đầy đủ từ "หุบ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thung lũng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thung lũng tiếng Thái là gì?

"thung lũng" trong tiếng Thái là หุบเขา (hùp-kǎo) (danh từ), หุบ (hùp) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.