Thung lũng tiếng Thái là gì?
"thung lũng" trong tiếng Thái là หุบเขา (danh từ), หุบ (danh từ).
หุบเขา Danh từ
hùp-kǎoRTGS hup-khao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thung lũng.
หุบ Danh từ
hùpRTGS hup giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thung lũng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thung lũng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thung lũng tiếng Thái là gì?
"thung lũng" trong tiếng Thái là หุบเขา (hùp-kǎo) (danh từ), หุบ (hùp) (danh từ).