TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thuỷ tinh tiếng Thái là gì?

"thuỷ tinh" trong tiếng Thái là แก้ว (danh từ).

แก้ว Danh từ

gɛ̂ɛoRTGS kaeo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuỷ tinh.

Xem đầy đủ từ "แก้ว": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuỷ tinh tiếng Thái là gì?

"thuỷ tinh" trong tiếng Thái là แก้ว (gɛ̂ɛo) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.