Thi đấu tiếng Thái là gì?
"thi đấu" trong tiếng Thái là แข่งขัน (động từ).
แข่งขัน Động từ
kɛ̀ng-kǎnRTGS khaeng-khan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thi đấu, cạnh tranh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thi đấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thi đấu tiếng Thái là gì?
"thi đấu" trong tiếng Thái là แข่งขัน (kɛ̀ng-kǎn) (động từ).