Thiệt hại tiếng Thái là gì?
"thiệt hại" trong tiếng Thái là ความเสียหาย (danh từ), เสียหาย (tính từ).
ความเสียหาย Danh từ
kwaam-sǐia-hǎaiRTGS khwam-sia-hai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiệt hại, sự hư hại.
Xem đầy đủ từ "ความเสียหาย": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →
เสียหาย Tính từ
sǐia-hǎaiRTGS sia-hai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị hư hại, thiệt hại.
Câu hỏi thường gặp
Thiệt hại tiếng Thái là gì?
"thiệt hại" trong tiếng Thái là ความเสียหาย (kwaam-sǐia-hǎai) (danh từ), เสียหาย (sǐia-hǎai) (tính từ).