เสียหาย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เสียหาย nghĩa là bị hư hại, thiệt hại.
Nghĩa của เสียหาย
Tính từ
- Bị hư hại, thiệt hại. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ damaged; ruined
Câu hỏi thường gặp
เสียหาย nghĩa là gì?
เสียหาย (tính từ) nghĩa là bị hư hại, thiệt hại.
เสียหาย đọc thế nào?
เสียหาย đọc là sǐia-hǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS sia-hai; 2 âm tiết: sǐia (thanh lên), hǎai (thanh lên).