TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thiên bình tiếng Thái là gì?

"thiên bình" trong tiếng Thái là ตุล (danh từ riêng).

ตุล Danh từ riêng

dtunRTGS tun giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên Bình, Cân Xứng, Thiên Xứng.

Xem đầy đủ từ "ตุล": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên bình tiếng Thái là gì?

"thiên bình" trong tiếng Thái là ตุล (dtun) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.