TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Tham gia chiến dịch tiếng Thái là gì?

"tham gia chiến dịch" trong tiếng Thái là รณรงค์ (động từ).

รณรงค์ Động từ

ron-ná-rongRTGS ron-na-rong giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tham gia chiến dịch, đi chiến dịch.

Xem đầy đủ từ "รณรงค์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Tham gia chiến dịch tiếng Thái là gì?

"tham gia chiến dịch" trong tiếng Thái là รณรงค์ (ron-ná-rong) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.