TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Thở tiếng Thái là gì?

"thở" trong tiếng Thái là หายใจ (động từ).

หายใจ Động từ

hǎai-jaiRTGS hai-chai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thở, hô hấp.

Xem đầy đủ từ "หายใจ": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Thở tiếng Thái là gì?

"thở" trong tiếng Thái là หายใจ (hǎai-jai) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.